Dịch nghĩa:
彼にもしものことがあったら教えて下さい。
Nếu có chuyện gì xảy ra với anh ấy, xin hãy báo cho tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
教
Giáo
giáo dục
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém