Dịch nghĩa:
彼には2人の息子がいるが、2人ともまだ学校に通ってない。
Anh ấy có hai người con trai, nhưng cả hai đều chưa đi học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v