Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
には
臆病
おくびょう
なところもあったが、
非常
ひじょう
に
大胆
だいたん
なところもあった。
Anh ấy có phần nhút nhát nhưng cũng rất táo bạo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
臆病
おくびょう
nhút nhát; rụt rè; dễ sợ hãi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
非常
ひじょう
khẩn cấp
大胆
だいたん
táo bạo; dũng cảm; liều lĩnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
臆
Ức
nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
病
Bệnh
bệnh; ốm
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
大
Đại
lớn; to
胆
Đảm
túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh