Dịch nghĩa:
彼には為すべきことがたくさんあった。
Anh ấy có rất nhiều việc phải làm.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của