Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
辞職
じしょく
するだろうという
噂
うわさ
がある。
Có tin đồn rằng anh ấy sẽ từ chức.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
辞職
じしょく
từ chức
為る
する
làm
言う
いう
nói
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
職
Chức
công việc; việc làm
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn