Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
来
く
るとパーティーが
台無
だいな
しになる。
Nếu anh ấy đến, bữa tiệc sẽ bị hỏng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
来る
くる
đến
パーティー
bữa tiệc
台無し
だいなし
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
無
Vô
không có gì; không