Dịch nghĩa:
彼が成功したのはよく働いたらです。
Anh ấy thành công vì đã làm việc chăm chỉ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
働
Động
làm việc