Dịch nghĩa:
彼が得点を挙げると群集は大声を上げた。
Khi anh ấy ghi điểm, đám đông đã hò reo lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
挙
Cử
nâng lên
群
Quần
bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
上
Thượng
trên