Dịch nghĩa:
彼がよく働く者でなかったら、叔父は彼を雇わなかっただろう。
Nếu anh ấy không phải là người chăm chỉ, chú tôi đã không thuê anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
働
Động
làm việc
者
Giả
người
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
雇
Cố
thuê; mướn