Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がなおさなければならないのはその
怠惰
たいだ
さだ。
Điều anh ấy cần sửa là sự lười biếng của mình.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
成る
なる
trở thành; đạt được
其の
その
đó; cái đó
怠惰
たいだ
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
惰
Nọa
lười biếng; lười nhác