Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がした
事
こと
が
違反
いはん
でなくて
何
なに
だろう。
Hành động của anh ấy, nếu không phải là vi phạm thì là gì?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
為る
する
làm
事
こと
sự việc; điều
違反
いはん
vi phạm; vi phạm pháp luật
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
違
Vi
khác biệt; khác
反
Phản
chống-
何
Hà
gì