Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がうそを
言
い
ったのかもしれないという
考
かんが
えが
私
わたし
の
心
こころ
に
浮
う
かんだ。
Ý nghĩ rằng có thể anh ấy đã nói dối đã lóe lên trong đầu tôi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
私
わたくし
tôi
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
浮かぶ
うかぶ
nổi; lơ lửng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
私
Tư
tư nhân; tôi
心
Tâm
trái tim; tâm trí
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước