Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がいつ
帰
かえ
るのか
彼女
かのじょ
に
尋
たず
ねてみなさい。
Hỏi cô ấy xem khi nào anh ấy sẽ về.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
彼女
かのじょ
cô ấy
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
帰
Quy
trở về; dẫn đến
女
Nữ
phụ nữ
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm