Dịch nghĩa:

Tôi đã nhận được một món quà bất ngờ từ anh ấy. Có lẽ anh ấy cảm thấy một chút ơn nghĩa.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
nghĩ
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
Thiếu ít
Nhất một
宿
Túc nhà trọ; cư trú
Phạn bữa ăn; cơm
Ân ân huệ; lòng tốt; ân đức
Nghĩa chính nghĩa
Cảm cảm xúc; cảm giác