Dịch nghĩa:
当時はろうあ者たちのための学校は一つもなかった。
Lúc đó không có trường học nào dành cho người điếc.
Từ vựng:
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
時
Thời
thời gian; giờ
者
Giả
người
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
一
Nhất
một