Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弟
おとうと
の
結婚式
けっこんしき
なので、
出席
しゅっせき
しないわけにはいかない。
Vì là đám cưới của em trai nên tôi không thể không tham dự.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
弟
おとうと
em trai
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
式
Thức
phong cách; nghi thức
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp