Dịch nghĩa:

Hãy trả đủ tiền bồi thường cho tôi ngay.

Hán tự:

Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Thường bồi thường
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhĩ tai
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý