Dịch nghĩa:
建国記念の日(2月11日):建国をしのび、国を愛する心を養う。
Ngày Kỷ niệm thành lập quốc gia (11 tháng 2): Ngày để tưởng nhớ đến sự thành lập quốc gia và nuôi dưỡng tình yêu quê hương.
Từ vựng:
Hán tự:
建
Kiến
xây dựng
国
Quốc
quốc gia
記
Kí
ghi chép; tường thuật
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
心
Tâm
trái tim; tâm trí
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển