Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
庭
にわ
のばらのいくつかは
白
しろ
だが、
残
のこ
りは
全部
ぜんぶ
赤
あか
です。
Một số hoa hồng trong vườn là màu trắng, còn lại đều là màu đỏ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
庭
にわ
vườn
幾つ
いくつ
bao nhiêu
白
しろ
màu trắng
残り
のこり
phần còn lại; phần dư; phần thừa
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
赤
あか
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
白
Bạch
trắng
残
Tàn
còn lại; dư
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
赤
Xích
đỏ