Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
座
すわ
って
本
ほん
を
読
よ
みながら
私
わたし
は
寝入
ねい
った。
Tôi đã ngủ thiếp đi trong khi đọc sách.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
本
ほん
sách; tập; kịch bản
読む
よむ
đọc
私
わたくし
tôi
寝入る
ねいる
ngủ thiếp đi
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
私
Tư
tư nhân; tôi
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
入
Nhập
vào; chèn