Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
店子
たなこ
は
毎月
まいつき
末
まつ
に
大家
おおや
に
家賃
やちん
を
払
はら
わなければならない。
Người thuê nhà phải trả tiền thuê nhà cho chủ nhà vào cuối mỗi tháng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
店子
たなこ
người thuê (đặc biệt là đối lập với chủ nhà); người thuê
毎月
まいつき
hàng tháng
大家
おおや
chủ nhà; bà chủ nhà
家賃
やちん
tiền thuê nhà
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
子
Tử
trẻ em
毎
Mỗi
mỗi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
末
Mạt
cuối; đầu; bột; hậu thế
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
賃
Nhẫm
giá vé; phí; thuê; thuê; lương; phí
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý