Dịch nghĩa:
「店内で召し上がりますか?」「いや。持ち帰りで」
"Anh sẽ ăn tại quán hay mang về?" - "Không, tôi sẽ mang về."
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
召
Triệu
gọi; mặc
上
Thượng
trên
持
Trì
cầm; giữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến