Dịch nghĩa:
幾度も読んでみて初めてその詩のよさが分かる。
Chỉ sau khi đọc đi đọc lại nhiều lần tôi mới hiểu được vẻ đẹp của bài thơ đó.
Từ vựng:
Hán tự:
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
読
Độc
đọc
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
詩
Thi
thơ
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100