Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年配
ねんぱい
の
中
なか
には、
地元
じもと
の
言葉
ことば
しか
話
はな
さない
人
ひと
もいます。
Trong số những người lớn tuổi, có người chỉ nói tiếng địa phương.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
年配
ねんぱい
tuổi tác
中
なか
bên trong
地元
じもと
quê nhà
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
地
Địa
đất; mặt đất
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
人
Nhân
người