Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
を
取
と
れば
取
と
るほど、
眠
ねむ
る
必要
ひつよう
がなくなる。
Càng già càng ít cần ngủ hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
眠る
ねむる
ngủ
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
取
Thủ
lấy; nhận
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính