Dịch nghĩa:

Hình bình hành là hình tứ giác có hai cặp cạnh song song.

Hán tự:

Bình bằng phẳng; hòa bình
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tứ bốn
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
Nhị hai
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Giác góc; sừng; gạc