Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
帽子
ぼうし
をかぶったままで
教室
きょうしつ
にはいるべきではない。
Không nên đội mũ khi vào lớp học.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
帽子
ぼうし
mũ; nón
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng