Dịch nghĩa:

Có kế hoạch quy định việc sử dụng xe hơi trong thành phố.

Hán tự:

Thị thị trường; thành phố
Nội bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
Xa xe
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc
Quy tiêu chuẩn
Chế hệ thống; luật
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh