Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川
かわ
に
住
す
む
魚
さかな
もいれば、
海
うみ
に
住
す
む
魚
さかな
もいる。
Có cá sống ở sông, cũng có cá sống ở biển.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
川
かわ
sông; suối
住む
すむ
sống; cư trú
魚
さかな
cá
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
住
Trụ
cư trú; sống
魚
Ngư
cá
海
Hải
biển; đại dương