Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川
かわ
にはオレンジ
色
しょく
の
魚
さかな
がいっぱいいます。
Sông này có nhiều cá màu cam.
Từ vựng:
川
かわ
sông; suối
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
色
いろ
màu sắc; màu; sắc thái; sắc độ
魚
さかな
cá
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
色
Sắc
màu sắc
魚
Ngư
cá