Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
居住
きょじゅう
外国
がいこく
人
じん
」とは、どういう
意味
いみ
ですか。
"'Cư trú nước ngoài' có nghĩa là gì?"
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
居住
きょじゅう
cư trú; sống (tại, ở); nơi ở
外国人
がいこくじん
người nước ngoài
意味
いみ
ý nghĩa
Hán tự:
居
Cư
cư trú
住
Trụ
cư trú; sống
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị