Dịch nghĩa:

Cậu bé luôn bất cẩn trước nguy hiểm.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Nguy nguy hiểm; lo lắng
Hiểm dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích