Dịch nghĩa:
少年がいくらかお金を持って逃げた。
Cậu bé đã mang theo một ít tiền và trốn đi.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do