Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すく
ない
収入
しゅうにゅう
をできる
限
かぎ
りいかしたい。
Tôi muốn tận dụng thu nhập ít ỏi một cách tốt nhất có thể.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
少ない
すくない
ít; hiếm
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
できる限り
できるかぎり
càng nhiều càng tốt
いかす
sành điệu; phong cách
Hán tự:
少
Thiếu
ít
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng