できる限り [Hạn]

出来る限り [Xuất Lai Hạn]

できるかぎり

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

càng nhiều càng tốt

JP: わたしはできるかぎりあなたの援助えんじょをします。

VI: Tôi sẽ giúp bạn hết sức có thể.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

できるかぎ手伝てつだいます。
Tôi sẽ giúp đỡ hết sức mình.
できるかぎりのことをします。
Tôi sẽ làm tất cả những gì có thể.
できるかぎりのことはしました。
Tôi đã làm hết khả năng của mình.
できるかぎ助力じょりょくしましょう。
Chúng ta sẽ giúp đỡ hết sức có thể.
彼女かのじょはできるかぎはやはしった。
Cô ấy đã chạy nhanh nhất có thể.
かれはできるかぎはやはしりました。
Anh ấy đã chạy nhanh nhất có thể.
かれはできるかぎりのことをした。
Anh ấy đã làm hết sức mình.
すくない収入しゅうにゅうをできるかぎりいかしたい。
Tôi muốn tận dụng thu nhập ít ỏi một cách tốt nhất có thể.
できるかぎりのつぐないはするつもりだ。
Tôi sẽ bù đắp hết mức có thể.
できるかぎりのことはさせていただきます。
Tôi sẽ làm mọi điều có thể.