Dịch nghĩa:
少し離れて見ると、彼女は50歳くらいの女性に見えた。
Khi nhìn từ xa, cô ấy trông như một người phụ nữ khoảng 50 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
性
Tính
giới tính; bản chất