Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すこ
しは
学者
がくしゃ
らしいところはあるのか。
Anh ấy có chút gì đó giống như một học giả không?
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
学者
がくしゃ
học giả
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
少
Thiếu
ít
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người