Dịch nghĩa:
小額の札にいたしますか、それとも高額の札にいたしましょうか。
Anh muốn tôi đổi thành tiền mệnh giá nhỏ hay mệnh giá lớn?
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
札
Trát
thẻ; tiền giấy
高
Cao
cao; đắt