少額 [Thiếu Ngạch]
小額 [Tiểu Ngạch]
しょうがく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000
Độ phổ biến từ: Top 23000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
số tiền nhỏ
Trái nghĩa: 多額
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
mệnh giá nhỏ
JP: 小額の札にいたしますか、それとも高額の札にいたしましょうか。
VI: Anh muốn tôi đổi thành tiền mệnh giá nhỏ hay mệnh giá lớn?
Trái nghĩa: 高額
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は100万ドルの少額融資をしてくれました。
Cha tôi đã cho tôi vay một triệu đô la.
20ドル札と、あとそれより少額の札を何枚か入れて下さい。
Cho tôi tờ 20 đô và một vài tờ tiền mệnh giá nhỏ hơn.