Dịch nghĩa:

Tướng quân đã mạnh mẽ đối mặt với khó khăn và cứu quân đội khỏi sự diệt vong.

Hán tự:

Tương lãnh đạo; chỉ huy
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Tự bản thân
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Diệt phá hủy; diệt vong
Cứu cứu giúp