Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
将来
しょうらい
大
おお
きな
地震
じしん
が
起
お
きるかもしれない。
Có thể sẽ xảy ra một trận động đất lớn trong tương lai.
Ngữ pháp:
~かもしれない (〜kamoshirenai)
Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4
Từ vựng:
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
大きな
おおきな
to; lớn
地震
じしん
động đất
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
起
Khởi
thức dậy