Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
将来
しょうらい
人々
ひとびと
は
違
ちが
った
考
かんが
えを
持
も
つだろう。
Trong tương lai, mọi người sẽ có những suy nghĩ khác.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
人々
ひとびと
mọi người
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
人
Nhân
người
違
Vi
khác biệt; khác
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
持
Trì
cầm; giữ