Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
封筒
ふうとう
と
紙
かみ
が
要
い
るんだ。
鉛筆
えんぴつ
かペンも
欲
ほ
しいな。
Tôi cần phong bì và giấy, bút chì hoặc bút cũng được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
封筒
ふうとう
phong bì
紙
かみ
giấy
要る
いる
cần; cần thiết
鉛筆
えんぴつ
bút chì
ペン
bút
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
封
Phong
niêm phong; đóng kín
筒
Đồng
xi lanh; ống; ống dẫn; nòng súng; tay áo
紙
Chỉ
giấy
要
Yêu
cần; điểm chính
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
欲
Dục
khao khát; tham lam