Dịch nghĩa:

Trọng tài phải công bằng với cả hai đội.

Hán tự:

Thẩm xét xử; thẩm phán
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Bình bằng phẳng; hòa bình