Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寝
ね
る
前
まえ
に
猫
ねこ
を
外
そと
に
出
だ
すのを
忘
わす
れないでね。
Đừng quên cho mèo ra ngoài trước khi đi ngủ nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
猫
ねこ
mèo
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
出す
だす
lấy ra; đưa ra
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
前
Tiền
phía trước; trước
猫
Miêu
mèo
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
忘
Vong
quên