Dịch nghĩa:
富士山は六甲山のおよそ四倍の高さです。
Núi Phú Sĩ cao gần bốn lần núi Rokko.
Từ vựng:
Hán tự:
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú
士
Sĩ
quý ông; học giả
山
Sơn
núi
六
Lục
sáu
甲
Giáp
áo giáp; giọng cao; hạng A; hạng nhất; trước đây; mu bàn chân; mai rùa
四
Tứ
bốn
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
高
Cao
cao; đắt