Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家族
かぞく
もいっしょに
連
つ
れてきてもいいですか。
Tôi có thể đưa cả gia đình đến cùng không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
一緒
いっしょ
cùng nhau
連れる
つれる
dẫn theo; đi cùng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái