Dịch nghĩa:
実行の伴わない理論は何の役にもたたない。
Lý thuyết không đi kèm với hành động thì vô dụng.
Từ vựng:
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
伴
Bạn
đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
何
Hà
gì
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò