Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学識
がくしき
があるにもかかわらず
彼
かれ
はそれを
知
し
らなかった。
Mặc dù có học vấn nhưng anh ấy không biết điều đó.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
学識
がくしき
học thức
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
識
Thức
phân biệt; biết
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
知
Tri
biết; trí tuệ