Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
行
い
かないで、
家
いえ
でゲームしたらダメ?
Không đi học mà ở nhà chơi game được không?
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
ゲーム
trò chơi
為る
する
làm
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ